Mô Tả Công Việc

  1. Marketing:
    ● Phân tích thị trường, nghiên cứu đối thủ cạnh tranh nhằm đưa ra chiến lược Marketing phù hợp với các giai đoạn phát triển của Nhà Trường.
    Analyze the market, research competitors to come up with a Marketing strategy that is suitable for the school’s development stages.
    ● Nghiên cứu hành vi thói quen khách hàng trên các kênh của Nhà trường. Nắm vững khách hàng mục tiêu theo từng kênh.
    Research customer habits on the School’s channels. Master the target customers by channel.
    ● Triển khai chiến lược, kế hoạch Marketing cho các cấp học của Nhà trường theo từng chiến dịch, theo kế hoạch hoạt động năm học.
    Implement Marketing strategies and plans for all levels of the School according to each campaign, according to the activity plan of the school year.
    ● Phát triển sản phẩm, dịch vụ mới (chương trình song bằng, chương trình học tăng cường/ngoại khóa).
    Develop new products and services (dual degree programs, extra / co-curricular programs)
    ● Chịu trách nhiệm về tiến độ, đánh giá công việc, báo cáo công việc theo yêu cầu.
    Responsible for progress, work evaluation, work report as required.
  2.  Truyền thông/ Communication:
    ● Xây dựng kế hoạch chiến lược dài hạn và ngắn hạn theo kế hoạch hoạt động hàng năm.
    Develop long-term and short-term strategic plans according to the annual work plans.
    ● Triển khai các hoạt động tiếp thị trên các kênh truyền thông của Nhà trường và các kênh truyền thông công cộng theo kế hoạch hoạt động năm học.
    Implement marketing activities on the school’s media channels and public media channels according to the school year activity plan.
    ● Xây dựng, định vị, duy trì, phát triển và quản lý thương hiệu H.A.S.
    Build, locate, maintain, develop and manage the brand H.A.S.
    ● Triển khai về tất cả các sự kiện nội bộ, sự kiện tương tác với công chúng và họp báo.
    Deploy internal events, public interaction events and press conferences.
    ● Làm việc với các phương tiện truyền thông và các đối tác kinh doanh.
    Work with media and business partners.
    ● Truyền tải, lan tỏa giá trị và thông điệp Nhà trường.
    Convey, spread the school’s values and messages.
  3. Tuyển sinh/ Admissions:
    ● Thiết lập các mục tiêu, các kế hoạch và chủ trì điều phối các hoạt động tuyển sinh và đảm bảo tỷ lệ chuyển đổi cao nhất đảm bảo chỉ tiêu tuyển sinh theo tháng, quý, năm.
    Set goals, plans and preside over the coordination of admissions activities and ensure the highest conversion rate to ensure enrollment targets monthly, quarterly, yearly.
    ● Tìm kiếm, quảng bá, thu hút dữ liệu học sinh, Cha mẹ học sinh, cá nhân và tổ chức giáo dục tiềm năng trở thành học sinh, Cha mẹ học sinh và đối tác.
    Find, broadcast, and attract data of students, parents, individuals and educational institutions who are potential students, parents and partners.
    ● Tư vấn, thúc đẩy học sinh tiềm năng nhập học chương trình giáo dục phổ thông và sử dụng các hoạt động, dịch vụ giáo dục, hỗ trợ giáo dục khác.
    Counsel and promote potential students to enter general education programs and use other educational activities and services.
    ● Xây dựng, triển khai các chính sách phí, ưu đãi, học bổng tuyển sinh.
    Develop and implement policies on fees, incentives and enrollment scholarships.
    ● Xây dựng và thiết lập các mối quan hệ với các hội cha mẹ học sinh để chủ động tìm kiếm các nguồn khách hàng tiềm năng.
    Build and establish relationships with parent associations to actively seek potential sources of customers.
    ● Phối hợp với Ban giám hiệu và các bộ phận đảm bảo chỉ tiêu tỷ lệ học sinh đăng ký học tiếp.
    Coordinate with the School Board and the departments to ensure the student renewal rate target.
    ● Điều phối và đảm bảo tỷ lệ chuyển đổi cao nhất và đạt chỉ tiêu cho hoạt động tuyển sinh.
    Coordinate and ensure the highest conversion rate and reach the target for enrollment activities.
  4. Báo cáo và phối hợp công việc/ Report and coordinate:
    ● Chịu trách nhiệm về các báo cáo theo kế hoạch năm học, kỳ học, kế hoạch hàng tuần và kế hoạch theo chiến dịch truyền thông, marketing, tuyển sinh.
    Responsible for the reports according to the school year plan, semester, weekly plan and plan according to media, marketing, enrollment campaigns.
    ● Các công việc khác do Quản lý trực tiếp phân công.
    Other jobs are assigned by the Line Manager.

Yêu Cầu Công Việc

  1. Yêu cầu về bằng cấp/kinh nghiệm/ Qualifications / experience requirements:
    • Chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành Truyền thông, Kinh doanh, Marketing và các ngành có liên quan.
      Specialization: Graduated from University or higher in Communication, Business, Marketing and related fields.
    • Ngoại ngữ: Tiếng Anh giao tiếp thành thạo (tương đương trình độ B1 theo khung trình độ chung châu Âu).
      Foreign language: English proficient communication (equivalent to B1 level according to the common qualification framework of Europe)
    • Kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm làm trong lĩnh vực Truyền thông và Marketing, tối thiểu 1 năm làm việc ở vị trí tương đương, ưu tiên các ứng viên có kinh nghiệm làm việc tại các trường Phổ thông Liên cấp và có kinh nghiệm phát triển hệ thống đối tác tuyển sinh.
      Experience: Minimum 5 years working in the field of Communication and Marketing, minimum 1 year working in the same position, priority is given to candidates with experience working in schools and experience in developing admissions systems.
  2. Năng lực chuyên môn/ Professional capacity:
      • Có khả năng đào tạo cho những người mới về chuyên môn nghiệp vụ.
        Ability to train new staff in professional expertise;
      • Đúc rút được những phương pháp, kỹ thuật mới để thực hiện công việc hiệu quả hơn.
        Draw new methods and techniques to perform work more effectively;
      • Có khả năng xử lý hiệu quả được mọi tình huống có thể phát sinh trong công việc.
        Ability to effectively handle all situations that may arise at work.
    • Yêu cầu năng lực/ Capacity requirements:
      • Năng lực tư duy và tập trung vào kết quả. Capacity to think and focus on results:
      • Có khả năng thiết lập các mục tiêu dài hạn và ngắn hạn gắn bó chặt chẽ với việc đánh giá kết quả trước đó. Ability to set long-term and short-term goals that are inextricably linked with the assessment of previous results;
      • Có khả năng đánh giá kết quả toàn diện, chủ động nghiên cứu hiệu quả các giải pháp và tiếp tục thử các giải pháp mới cho đến khi đạt được kết quả mong đợi. Ability to evaluate comprehensive results, proactively research the effectiveness of solutions and continue to try new solutions until expected results are achieved. Năng lực giao tiếp/ Communication capacity:
      • Tự tin trình bày các vấn đề phức tạp và nhạy cảm tới mọi đối tượng. Confidently present complex and sensitive issues to all subjects;
      • Có chiến lược rõ ràng trong giao tiếp. Have a clear strategy in communication.
      • Năng lực xây dựng quan hệ: Có khả năng xác định và có phương án hành động trong từng mối quan hệ. Relationships building capacity: Ability to identify and have an action plan in each relationship.
      • Năng lực giải quyết vấn đề. Problem solving capacity.
      • Luôn nhìn nhận vấn đề trung lập, khách quan ở nhiều góc độ. Always see neutral and objective issues in many angles;
      • Tiên liệu được các tình huống và đưa ra được một hệ thống giải pháp hiệu quả, kịp thời trong những tình huống phức tạp, mơ hồ, thiếu thông tin. Predict the situations and provide an effective and timely solution system in complex, ambiguous and lack of information situations.
      • Năng lực lãnh đạo: Ra quyết định và hành động theo định hướng từ cấp trên. Leadership capacity: Decision-making and acting based on direction from superiors.
      • Năng lực CNTT: Thành thạo các công cụ Marketing và Internet. Nhanh nhạy với các công cụ tác nghiệp: Google Workspace, Microsoft 365, Workplace…
      • IT competency: Proficient in Marketing and Internet tools. Agile with business tools: Google Workspace, Microsoft 365, Workplace…
      • Năng lực xây dựng và phát triển đội nhóm. Team building and development capabilities:
      • Chủ động tạo ra cơ hội thăng tiến cho tất cả thành viên trong nhóm. Proactively create promotion opportunities for all team members;
      • Tạo ra được môi trường hiệu quả, giúp các thành viên cải thiện hiệu suất và năng suất làm việc. Create an effective environment, helping members improve working efficiency.

3. Yêu cầu khác/ Other requirements:

    • Tác phong chuyên nghiệp. Professional manners.
    • Có phẩm chất cá nhân uy tín, đáng tin cậy và tính cam kết cao.
      Trustworthy and committed personal qualities.

Quyền lợi

  1. Có cơ hội phát triển và thể hiện năng lực quản lý theo quy mô, chiến lược phát triển của Nhà trường.
    Have the opportunity to develop and demonstrate management capacity according to the scale and development strategy of the School.
  2. Thu nhập xứng đáng theo năng lực.
    Income deserves according to capacity.
  3. Có cơ hội tự đào tạo và được đào tạo, phát triển năng lực chuyên môn trong môi trường giáo dục phát triển năng lực (Competency-Based Education – CBE).
    Have the opportunity to self-train and to be trained, to develop professional competencies in a Competency-Based Education (CBE) environment.
  4. Được làm việc trong môi trường năng động, đồng nghiệp trẻ tuổi, nhiệt huyết, sẵn sàng học hỏi.
    Work in a dynamic environment, colleagues are young, enthusiastic, willing to learn.
  5. Ưu đãi học phí cho con khi tham gia học tập tại Trường.
    Concessional tuition when your children are studying at school.

Thông tin liên hệ

Phòng Nhân sự – Trường Phổ thông Liên cấp H.A.S (Hanoi Adelaide School)

  • Email: Recruitment@has.edu.vn
  • Hotline: 024 999 666 36 máy lẻ 4

Địa Điểm Làm Việc

  • C35, Khu C, Khu đô thị mới Lê Trọng Tấn-Geleximco, Hà Đông, Hà Nội
  • B17 Kim Liên, Lương Đình Của , phường Kim Liên,quận Đống Đa, thành phố Hà Nội